Thông tin sản phẩm ISUZU D'MAX TYPE Z 2025
ISUZU D'MAX TYPE Z 2025
Ngoại thất xe bán tải Isuzu D'Max Type Z phiên bản đặc biệt:




Xe bán tải ISUZU DMAX TYPE Z - Full công nghệ đỉnh cao

Hệ thống radar cảnh báo trước - sau trên TYPE Z
Bảng thông số kỹ thuật xe bán tải ISUZU DMAX 2025 TYPE Z - Phiên bản đặc biệt:
| Tên nhà sản xuất |
Công ty TNHH Ô Tô Isuzu Thái Lan |
| Địa chỉ nhà sản xuất |
Số 38 Kor. Moo 9, đường Poochaosamingprai, Samrong Tai, Phrapradaeng, Samutprakarn 10130, Thái Lan |
| Xuất xứ |
Thái Lan |
| Tiêu chuẩn khí xả |
Euro 5 |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) |
mm |
5,280 x 1,870 x 1,790 |
| Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) |
mm |
1,495 x 1,530 x 490 |
| Chiều dài cơ sở |
mm |
3,125 |
| Vệt bánh xe trước & sau |
mm |
1,570/1,570 |
| Khoảng sáng gầm xe |
mm |
240 |
| Bánh kính vòng quay tối thiểu |
m |
6.1 |
| Trọng lượng bản thân |
kg |
1960 |
| Trọng lượng toàn bộ |
kg |
2,730 |
| Tải trọng cho phép chở |
kg |
445 |
| Dung tích thùng nhiên liệu |
lít |
76 |
| Số chỗ ngồi |
người |
05 |
| Kiểu |
|
RZ4E – TC |
| Loại |
|
Động cơ dầu 1.9L, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát khí nạp, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử |
| Dung tích xy-lanh |
cc |
1,898 |
| Công suất cực đại |
PS (kW)/rpm |
150(110)/3,600 |
| Mô men xoắn cực đại |
Nm/rpm |
350/1,800~2,600 |
| Công thức bánh xe |
|
4×4 |
| Máy phát điện |
|
12V-90A |
| Tiêu chuẩn khí thải |
|
EURO 5 |
| Loại |
Số tự động 6 cấp |
| Hệ thống gài cầu |
Có |
| Hệ thống treo |
Trước |
Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn |
| Sau |
Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá |
| Hệ thống phanh |
Trước |
Đĩa |
| Sau |
Tang trống |
| Trợ lực lái |
Thủy lực |
| Kích thước lốp xe |
265/60R18 |
| Cụm đèn trước |
Đèn chiếu sáng Bi-LED |
| Đèn LED chạy ban ngày |
Có |
| Tự động điều chỉnh góc chiếu |
Có |
| Đèn sương mù |
LED |
| Tay nắm cửa ngoài |
Màu đen bóng |
| Kính chiếu hậu ngoài |
Gập điện |
Có |
| Chỉnh điện |
Có |
| Tay nắm cửa bửng sau |
Màu xám |
| Bậc lên xuống |
Màu xám |
| Cản sau |
Tích hợp 2 bậc bước, cùng màu thân xe |
| Lót sàn thùng |
Có |
| Vô Lăng |
Loại |
Bọc da, tích hợp phím điều khiển |
| Điều chỉnh |
Điều chỉnh 4 hướng |
| Màn hình hiển thị đa thông tin |
Màn hình 7.0 inch |
| Ghế ngồi |
Hàng ghế thứ 1 |
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 |
Gập 60:40, có tựa tay ở giữa |
| Chất liệu ghế |
Bọc da (đen) |
| Chìa khóa thông minh và khởi động nút bấm |
Có |
| Khởi động từ xa |
Có |
| Mở cửa thông minh |
Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện |
Tự động nâng & hạ với chức năng chống kẹt phía người lái |
| Tự động khóa cửa khi rời khỏi xe |
Có |
| Đèn chờ dẫn đường |
Có |
| Hệ thống điều hòa |
Tự động 2 vùng độc lập |
| Hệ thống giải trí |
Màn hình cảm ứng 9 inch, kết nối Bluetooth, Apple CarPlay không dây, Android Auto không dây, USB |
| Số loa |
08 |
| Cổng sạc nhanh USB |
02 x 5V-2.1A |
| Ổ cắm điện |
Có |
| Túi khí |
07 |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
Có |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD) |
Có |
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) |
Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) |
Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) |
Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) |
Có |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) |
Có |
| Hệ thống ga tự động |
Có |
| Hệ thống phanh thông minh (BOS) |
Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) |
Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) |
Có |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe |
Có |
| Dây đai an toàn |
Hàng ghế trước |
ELR x 2 với bộ căng đai sớm & tự nới lỏng |
| Hàng ghế sau |
ELR x 3 |
| Khóa cửa trung tâm |
Có |
| Khóa cửa tự động |
Có |
| Khóa cửa tự động mở khi túi khí bung |
Có |
| Khóa cửa bảo vệ trẻ em |
Có |
Để có giá tốt nhất và biết thêm các thông tin về sản phẩm xin Quý khách vui lòng liên hệ:
Đại lý ISUZU Long Biên - 0988053679
Chúng tôi sẽ cung cấp mọi thông tin và tư vấn tận tình cho Quý khách!