BẢNG GIÁ XE Ô TÔ ISUZU - SUZUKI - NISSAN MỚI NHẤT 2018

BẢNG GIÁ XE Ô TÔ ISUZU - SUZUKI - NISSAN tại Công ty Kinh doanh ô tô NISU
( Đại lý 3S ủy quyền chính hãng)
Cập nhật ngày 01/03/2017

BẢNG 
GIÁ XE ISUZU 7 CHỖ MU-X MỚI NHẤT 2017:
 

DÒNG XE

MÔ TẢ

GIÁ BÁN (VND)    

mu-X 2.5L 4x2 MT              

Isuzu Mu-X 1 cầu - Số sàn

899,000,000            

mu-X 3.0L 4x2 AT

Isuzu Mu-X 1 cầu - Số tự động                                 

960,000,000            

mu-X LIMITED 3.0L 4x2 AT (new)

Isuzu Mu-X 1 cầu - Số tự động - Dòng đặc biệt Limited

990,000,000            

 

    * Giá trên đã bao gồm VAT.

    * Màu trắng ngọc trai cộng thêm 8.000.000 VNĐ.

    * Cập nhật tháng 01/2017.   

BẢNG GIÁ
XE BÁN TẢI ISUZU D-MAX MỚI:

           

DÒNG XE

MÔ TẢ

      GIÁ BÁN (VND)    

D-MAX LS 2.5L 4x2 MT                 

D-MAX 01 cầu - Số sàn - Dòng cao cấp LS

 660,000,000        

D-MAX LS 2.5L 4x2 AT

D-MAX 01 cầu - Số tự động - Dòng cao cấp LS

700,000,000        

D-MAX LS 2.5L 4x4 MT

D-MAX 02 cầu - Số sàn - Dòng cao cấp LS

710,000,000        

D-MAX LS 2.5L 4x4 AT

D-MAX 02 cầu - Số tự động - Dòng cao cấp LS

750,000,000        

D-MAX LS 3.0L 4x4 AT

D-MAX 02 cầu - Số tự động - Dòng cao cấp LS

790,000,000        

D-MAX TYPE X 2.5L 4x2 AT (new)

D-MAX 01 cầu - Số tự động - Dòng đặc biệt Type X

730,000,000        

D-MAX TYPE X 2.5L 4x4 AT (new)

D-MAX 02 cầu - Số tự động - Dòng đặc biệt Type X

780,000,000        

D-MAX TYPE X 3.0L 4x4 AT (new)

D-MAX 02 cầu - Số tự động - Dòng đặc biệt Type X

820,000,000        

D-MAX TYPE Z 2.5L 4x4 MT (new)

D-MAX 02 cầu - Số sàn - Dòng đặc biệt Type Z

760,000,000        

D-MAX TYPE Z 2.5L 4x4 AT (new)

D-MAX 02 cầu - Số tự động - Dòng đặc biệt Type Z

800,000,000        

D-MAX TYPE Z 3.0L 4x4 AT (new)

D-MAX 02 cầu - Số tự động - Dòng đặc biệt Type Z

840,000,000        

   

    * Giá trên đã bao gồm VAT.

    * Cập nhật tháng 01/2017.   

BẢNG GIÁ XE TẢI ISUZU MỚI:

DÒNG XE

 

TỔNG TẢI TRỌNG/ TẢI TRỌNG            

GIÁ BÁN (VND)  

Q-SERIES

   

QKR55F - Xe ô tô sát xi tải

Tổng trọng tải: 3.55 tấn / Tự trọng bản thân: 1.8 tấn            

366,000,000        

QKR55F-CVS16 - Xe ô tô tải (thùng mui bạt)

Tổng trọng tải: 4.2 tấn / Tải trọng: 1.65 tấn

 400,500,000        

QKR55F-VAN16 - Xe ô tô tải (thùng kín)

Tổng trọng tải: 4.2 tấn / Tải trọng: 1.49 tấn

401,500,000        

QKR55H - Xe ô tô sát xi tải

Tổng trọng tải: 4.7 tấn / Tự trọng bản thân: 1.85 tấn

438,000,000        

QKR55H-CVS16 - Xe ô tô tải (thùng mui bạt)

Tổng trọng tải: 4.9 tấn / Tải trọng: 2.25 tấn

473,500,000        

QKR55H-VAN16 - Xe ô tô tải (thùng kín)

Tổng trọng tải: 4.9 tấn / Tải trọng: 2.15 tấn

 477,500,000        

N-SERIES

   

NLR55E - Xe ô tô sát xi tải

Tổng trọng tải: 3.4 tấn / Tự trọng bản thân: 1.715 tấn

506,000,000       

NMR85H - Xe ô tô sát xi tải

Tổng trọng tải: 4.7 tấn / Tự trọng bản thân: 2.09 tấn

612,000,000       

NPR85K - Xe ô tô sát xi tải

Tổng trọng tải: 7 tấn / Tự trọng bản thân: 2.345 tấn

639,000,000       

NQR75L - Xe ô tô sát xi tải

Tổng trọng tải: 8.85 tấn / Tự trọng bản thân: 2.645 tấn

702,000,000       

NQR75L-CVS16 - Xe ô tô tải (thùng mui bạt)

Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng : 5.65 tấn

763,000,000       

NQR75L-VAN16 - Xe ô tô tải (thùng kín)

Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng : 5.45 tấn

769,000,000       

NQR75M (Lốp Yokohama) - Xe ô tô sát xi tải

Tổng trọng tải: 9 tấn / Tự trọng bản thân: 2.655 tấn

735,000,000       

NQR75M (Lốp Michelin) - Xe ô tô sát xi tải

Tổng trọng tải: 9 tấn / Tự trọng bản thân: 2.655 tấn

750,000,000       

NQR75M-CVS16 (Lốp Yokohama) - Xe ô tô tải (thùng mui bạt)

Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng: 5.48 tấn

796,000,000       

NQR75M-VAN16 (Lốp Yokohama) - Xe ô tô tải (thùng kín)

Tổng trọng tải: 9.5 tấn / Tải trọng: 5.33 tấn

804,000,000       

F-SERIES

   

FRR90N - Xe ô tô sát xi tải

Tổng trọng tải: 10.4 tấn / Tự trọng bản thân: 3.12 tấn

881,000,000       

FRR90N- CVS16 - Xe ô tô tải (thùng mui bạt)

Tổng trọng tải: 11 tấn / Tải trọng: 6.44 tấn

954,000,000       

FRR90N-VAN16 - Xe ô tô tải (thùng kín)

Tổng trọng tải: 11 tấn / Tải trọng: 6.2 tấn

961,000,000       

FVR34L - Xe ô tô sát xi tải ngắn

Tổng trọng tải: 15.1 tấn / Tự trọng bản thân: 4.65 tấn

1,222,000,000     

FVR34Q - Xe ô tô sát xi tải trung

Tổng trọng tải: 15.1 tấn / Tự trọng bản thân: 4.81 tấn

1,271,000,000     

FVR34S - Xe ô tô sát xi tải siêu dài

Tổng trọng tải: 15.1 tấn / Tự trọng bản thân: 4.98 tấn

1,274,000,000     

FVM34T - Xe ô tô sát xi tải (6x2)

Tổng trọng tải: 24 tấn / Tự trọng bản thân: 6.68 tấn

1,595,000,000     

FVM34W - Xe ô tô sát xi tải siêu dài (6x2)

Tổng trọng tải: 24 tấn / Tự trọng bản thân: 6.93 tấn

1,693,000,000     

XE ĐẦU
 KÉO ISUZU

(New) 

   

GVR (4x2)            

Tổng trọng tải đầu kéo: 16,785 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 40,000 kg

1,592,000,000      

EXR (4x2)            

Tổng trọng tải đầu kéo: 20,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 42,000 kg

1,690,000,000      

EXZ (6x4)             

Tổng trọng tải đầu kéo: 33,000 kg / Tổng trọng tải tổ hợp: 60,000 kg

1,984,000,000      

   

    * Giá trên là giá xe cab-chasiss, chưa bao gồm thùng xe, trừ dòng QKR55F-CVS16, QKR55F-VAN16, QKR55H-VAN16 và QKR55H-CVS16 đã có thùng.

    * Giá trên đã bao gồm VAT.

    * Tải trọng ước tính, phụ thuộc vào trọng lượng thùng xe các loại.

    * Cập nhật tháng 01/2017.

 

BẢNG GIÁ XE Ô TÔ SUZUKI

:

BẢNG GIÁ Ô TÔ SUZUKI TẠI VIỆT NAM 2019
Áp dụng từ ngày: 01/01/2019

LOẠI XE (MODEL)

GIÁ BÁN LẺ CÓ THUẾ GTGT

XE DU LỊCH

SUZUKI VITARA

779.000.000 VND

CIAZ

499.000.000 VND

CELERIO 1.0 CVT

359.000.000 VND

CELERIO 1.0 MT

329.000.000 VND

SUZUKI SWIFT GLX

549.000.000 VND

SWIFT GL

499.000.000 VND

XE THƯƠNG MẠI (XE TẢI)

SUZUKI 5 TẠ CARRY TRUCK

249.000.000 VND

CARRY TRUCK THÙNG MUI BẠT

273.000.000 VND

CARRY TRUCK THÙNG KÍN

275.000.000 VND

CARRY TRUCK THÙNG BEN

285.000.000 VND

CARRY TRUCK SD-490

280.000.000 VND

SUZUKI BÁN TẢI BLIND VAN

293.000.000 VND

SUZUKI 7 TẠ CARRY PRO AC

312.000.000 VND

CARRY PRO AC THÙNG MUI BẠT

337.000.000 VND

CARRY PRO AC THÙNG KÍN

339.000.000 VND

CARRY PRO THÙNG BEN

357.000.000 VND

CARRY PRO THÙNG ĐÔNG LẠNH

469.000.000 VND


- Ghi chú:
1. Giá trên đã bao gồm 10% VAT nhưng không bao gồm chi phí đăng ký trước bạ, lưu hành và các chi phí khác.
2. Giá trên có thể thay đổi không báo trước, vui lòng liên hệ đại lý để biết thêm chi tiết.

 

-          Cập nhật ngày 01/01/2019

-  Để có giá tốt nhất xin Quý khách hãy liên hệ trực tiếp Đại lý –Hotline: 0988.053.679 – 0916.827.915 (Đại lý chính thức của Isuzu -Suzuki - Nissan Nhật Bản tại Việt Nam). Xin cảm ơn! 


* BẢNG 
GIÁ XE Ô TÔ NISSAN

STT

Model xe

Giá xe (VNĐ)

1

Nissan Navara LE 2.5L MT 4WD - số sàn 6 cấp

686.000.000

2

Nissan Navara XE 2.5L AT 4WD - số tự động 5 cấp

769.000.000

3

Nissan Teana SL 2.5L XCVT vô cấp

1.399.000.000

4

Nissan Teana SL 3.5L XCVT vô cấp

1.694.000.000

5

Nissan Murano 3.5L XCVT vô cấp

2.488.000.000

6

Nissan Juke 1.6L MT

1.190.000.000

7

Nissan Juke 1.6L XCVT vô cấp

1.186.000.000

8

Nissan X-Trail 2.5L E-XCVT vô cấp

1.510.000.000

9

Nissan Sunny 1.5L MT

482.000.000

10

Nissan Sunny 1.5L XL MT

515.000.000

11

Nissan Sunny 1.5L XV AT

565.000.000

12

Nissan 370Z Coupe 3.7L AT số tự động 7 cấp

2.799.000.000

Bảng giá trên đã bao gồm thuế VAT

-   Cập nhật ngày 03/05/2014
-  Để có giá tốt nhất xin Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Đại lý – Hotline: 0988.053.679 – 0916.827.915 (Đại lý chính thức của
Isuzu - Suzuki - Nissan Nhật Bản tại Việt Nam)