ISUZU D'MAX HI-LANDER 4x2 AT 1.9L 2022

Dung tích: 1898

 Bán xe bán tải ISUZU D-MAX HI LANDER 4x2 AT 1.9L 2022 GIÁ GỐC HÃNG - Liên hệ: 0988053679 - Hỗ trợ trả góp 80%, lãi suất thấp nhất thị trường, tặng tiền mặt và full phụ kiện đồ chơi


720.000.000 ₫

Thông tin sản phẩm ISUZU D'MAX HI-LANDER 4x2 AT 1.9L 2022

 Năm 2022, Isuzu Nhật Bản ra mắt thêm phiên bản xe bán tải Isuzu Dmax Hi-Lander 1.9L 4×2 AT tại thị trường Việt Nam. Isuzu Dmax Hi-Lander được trang bị gần như đầy đủ mọi tính năng mà Isuzu phát triển cho dòng xe bán tải này. Sau khi nghiên cứu thị hiếu của người dùng hiện nay về chiếc xe lý tưởng mà khách hàng mong muốn sở hữu, Isuzu đã quyết định trang bị tất cả công nghệ và tính năng hiện đại nhất như bản Isuzu D-max 2022 Type Z 1.9L 4×4 AT như hệ thống an toàn, nội thất sang trọng tiện nghi. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan và đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 5 phù hợp với quy định mới nhất của chính phủ Việt Nam. Trái tim của chiếc xe là khối động cơ RZ4E-TC - turbo, dung tích 1.898cc, hiệu suất cao và siêu tiết kiệm nhiên liệu cho công suất tối đa 150Ps/3600rpm, mô men xoắn cực đại 350/1800~2600 (Nm/rpm). Isuzu Dmax 2022 Hi-Lander 1.9L 4×2 AT thừa hưởng thiết kế hiện đại, nam tính mạnh mẽ đặc trưng của dòng bán tải. Đặc biệt, không gian nội thất mới rất hiện đại, sang trọng. Được trang bị hàng loạt tính năng và công nghệ hỗ trợ lái xe thông minh, phiên bản xe bán tải Isuzu Isuzu Dmax 2022 Hi-Lander 1.9L 4×2 AT thực sự là sựa lựa chọn hoàn hảo cho bất cứ ai yêu thích một mẫu xe bán tải đa dụng, linh hoạt và mạnh mẽ.

xe ban tai isuzu d-max 2022 hi lander 4x2 atxe ban tai isuzu d-max 2022 hi lander 4x2 at mau cam
Hình ảnh ngoại thất xe bán tải ISUZU D'MAX phiên bản HI LANDER 4x2 AT
noi that xe ban tai isuzu dmax hi lander 4x2 at
Hình ảnh nội thất cao cấp xe bán tải ISUZU DMAX HI-LANDER 2022 4x2 AT

Thông số kỹ thuật xe bán tải ISUZU D'MAX HI LANDER 1.9L 4x2 AT 2022:
 
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 5265 x 1870 x 1785
Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) mm 1495 x 1530 x 490
Chiều dài cơ sở mm 3125
Vệt bánh xe trước & sau mm 1570/1570
Khoảng sáng gầm xe mm 235
Bánh kính vòng quay tối thiểu mm 6.1
Trọng lượng bản thân kg 1865
Trọng lượng toàn bộ kg 2650
Tải trọng cho phép chở kg 460
Dung tích thùng nhiên liệu lít 76
Số chỗ ngồi người 5
Kiểu   RZ4E – TC
Loại   4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 1.9L,
làm mát khí nạp, turbo biến thiên, hệ thống phun nhiên liệu điện tử
Dung tích xy-lanh cc 1898
Công suất cực đại Ps (KW)/rpm 150(110)/3600
Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 350/1800~2600
Truyền động   4×2
Máy phát điện   12V-90A
Tiêu chuẩn khí thải   EURO 5
Loại   Số tự động 6 cấp
Hệ thống gài cầu   Không
Hệ thống treo Trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn
  Sau Cầu cứng, lo xò nhíp. Số lượng nhíp: 03
Hệ thống phanh Trước Đĩa
  Sau Tang trống
Trợ lực lái Thủy lực
Loại lốp   265/60R18
Cụm đèn trước   BI-LED Projector, tự động bật tắt, tự động căn chỉnh góc chiếu, tích hợp đèn Led ban ngày
Đèn sương mù   Led
Tay nắm cửa ngoài   Đen nhám
Kính chiếu hậu   Màu ghi xám, gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và sưởi kính
Ăng-ten   Dạng cột phía trước
Tay nắm cửa bửng sau   Màu xám
Bậc lên xuống   Màu xám
Cản sau   Tích hợp bậc hai bước, cùng màu thân xe
Bảo vệ gầm   Thép
Vô lăng Điều chỉnh Bọc da, tích hợp phím điều khiển. Điều chỉnh 4 hướng
Ốp trang trí đồng hồ táp lô   Bọc da
Đồng hồ táp lô   Màn hình hiển thị đa thông tin 4.2 inch mạ crôm
Ghế ngồi Vật liệu Da cao cấp
  Hàng ghế thứ 1 Chỉnh điện 8 hướng
  Hàng ghế thứ 2 Chỉnh cơ 4 hướng. Gập 60:40. Tựa tay trung tâm
Táp pi cửa xe   Nhựa, bệ tì tay bọc da
Hộc cửa gió 2 bên   Viền trang trí mạ Crôm
Táp lô điều khiển công tắc cửa   Viền trang trí nhựa đen bóng
Nắp hộc đựng đồ tiện ích trung tâm   Nhựa mềm
Nắp hộc đựng đồ tiện ích phía trước   Nhựa mềm
Tay mở cửa trong và chốt khóa cửa   Crôm
Chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm  
Khởi động từ xa  
Mở cửa thông minh  
Khóa cửa khi rời xe  
Đèn chờ dẫn đường  
Hệ thống điều hòa   Tự động hai vùng độc lập
Cửa gió phía sau  
Hệ thống giải trí   Màn hình cảm ứng 9 inch, Android Auto, Applycar, Bluetooth
Số loa   8
Cổng sạch nhanh USB   5V/2.1A (02)
Cửa sổ điều chỉnh điện   Tự động nâng / hạ, chống kẹt phía người lái
Ổ cấp điện 12V/120W  
Túi khí   8
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)  
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)  
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)  
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)  
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)  
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)  
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)  
Hệ thống phanh thông minh (BOS)  
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)  
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)  
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe  
Ra đa sau  
Dây đai an toàn Hàng ghế trước ELR x 2 với bộ căng đai tự động và nới lỏng
  Hàng ghế sau ELR x 3
Khóa cửa trung tâm  
Khóa cửa tự động theo tốc độ  
Khóa cửa tự động mở khi túi khí bung  
Khóa cửa bảo vệ trẻ em  


 
 
 
 
Bạn đang xem: Trang chủ » ISUZU D'MAX 2022 » ISUZU D'MAX HI-LANDER 4x2 AT 1.9L 2022

Sản phẩm tương tự ISUZU D'MAX HI-LANDER 4x2 AT 1.9L 2022