Thông tin sản phẩm XE TẢI SUZUKI 5 TẠ - 7 TẠ CHẠY PHỐ CẤM
Giới Thiệu SUZUKI 5 TẠ - 7 TẠ PRO CHẠY GIỜ CẤM PHỐ CẤM HÀ NỘI
Các ưu điểm của xe 5 tạ - 7 tạ SUZUKI PRO:

|
|

|
Các bửng xe Suzuki 5 tạ được thiết kế mở ra linh hoạt giúp thuận tiện trong xếp dỡ hàng hóa. |
|
Hệ thống giải trí trang bị CD/MP3. Bộ 4 loa công suất 50W cập nhật thông tin giao thông, giải trí trên mọi cung đường.
|
| |
|
|

Thùng xe Suzuki 500Kg được làm từ vật liệu có khả năng chống rỉ sét cao. Khung gầm xe chắc chắn tăng cường khả năng chịu tải.
|
|

Toàn bộ xe được sơn bằng phương pháp sơn tĩnh điện hiện đại của Suzuki Nhật Bản đảm bảo tính chống rỉ và độ bền màu theo thời gian. |
| |
|
|
 |
|
 |
| Bán kính quay vòng nhỏ (4.4 mét) giúp xe quay đầu dễ dàng rất phù hợp với điều kiện đường xá nhỏ hẹp tại Việt Nam. |
|
ĐỘNG CƠ 1,5L K15B TIÊN TIẾN
Động cơ K15B tiên tiến, được nghiên cứu và chế tác chuyên sâu, đảm bảo tiêu chuẩn Suzuki toàn cầu. Với thế mạnh tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu cùng khả năng vận hành mạnh mẽ, Carry Pro đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển |
| |
|
|

|
|
 |
HỆ THỐNG TREO TIÊN TIẾN
Hệ thống treo trước độc lập (MacPherson) vận hành êm dịu, phù hợp với nhiều cung đường địa hình. Khung thanh treo cấu trúc trục. |
|
Hệ thống treo sau kiểu trục cố định và nhíp lá, tăng độ thoáng gầm xe, chịu tải cao, vận hành ổn định |
Thông Số Kỹ Thuật xe 5 tạ - 7 tạ Suzuki Pro tiêu chuẩn EURO 5 mới nhất 2026:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUZUKI NEW CARRY PRO 2026
|
THÔNG SỐ
|
ĐVT
|
THÙNG LỬNG
|
THÙNG MUI BẠT
(SIÊU DÀI)
|
THÙNG KÍN
(SIÊU DÀI)
|
|
KÍCH THƯỚC
|
|
Chiều dài tổng thể
|
mm
|
4.195
|
|
Chiều rộng tổng thể
|
mm
|
1.765
|
|
Chiều cao tổng thể
|
mm
|
1.910
|
|
Chiều dài cơ sở
|
mm
|
2.205
|
|
Vệt bánh xe (Trước/sau)
|
mm
|
1.465/ 1.460
|
|
Chiều dài lọt lòng thùng hàng
|
mm
|
2.375
|
2700
|
2700
|
|
Chiều rộng lọt lòng thùng hàng
|
mm
|
1.660
|
1.660
|
1.660
|
|
Chiều cao lọt lòng thùng hàng
|
mm
|
355
|
1810
|
|
Khoảng sáng gầm xe
|
mm
|
160
|
|
Bán kính vòng quay tối thiểu
|
m
|
4,4
|
|
KHUNG XE
|
|
Hệ thống lái
|
Bánh răng – Thanh răng
|
|
Phanh trước
|
Đĩa thông gió
|
|
Phanh sau
|
Tang trống
|
|
Hệ thống treo trước
|
Kiểu MacPherson & lò xo cuộn
|
|
Hệ thống treo sau
|
Trục cố định & Nhíp lá
|
|
Lốp xe
|
165/80 R13
|
|
KHUNG GẦM
|
|
Lốp và bánh xe
|
165 R13 + mâm sắt
|
|
Lốp dự phòng
|
165 R13 + mâm sắt
|
|
TẢI TRỌNG
|
|
Số chỗ ngồi
|
người
|
2
|
|
Tải trọng tối đa
|
kg
|
810
|
|
Tải trọng tối đa (hàng hóa, tài xế, hành khách)
|
kg
|
940
|
|
Dung tích bình xăng
|
lít
|
43
|
|
KHỐI LƯỢNG
|
|
Khối lượng bản thân
|
kg
|
1.070
|
|
Khối lượng toàn bộ
|
kg
|
2.010
|
|
ĐỘNG CƠ
|
|
Số xy lanh
|
4
|
|
Số van
|
16
|
|
Dung tích xy-lanh
|
cm3
|
1.462
|
|
Đường kính x Hành trình piston
|
mm
|
74 x 85
|
|
Tỷ suất nén
|
10
|
|
Công suất cực đại
|
HP (kw) / rpm
|
95 (71) / 5.600
|
|
Mô mem xoắn cực đại
|
N•m / rpm
|
135 / 4.400
|
|
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
|
Phun xăng điện tử
|
|
Tốc độ tối đa
|
km/h
|
140
|
|
HỘP SỐ
|
|
Loại
|
5 MT
|
|
Tỷ số truyền
|
Số 1
|
3.58
|
|
Số 2
|
2.095
|
|
Số 3
|
1.531
|
|
Số 4
|
1.000
|
|
Số 5
|
0.855
|
|
Số lùi
|
3.727
|
|
Tỷ số truyền cuối
|
4.875
|
|
NGOẠI THẤT
|
|
Tấm chắn bùn
|
Trước/sau
|
|
Đèn pha
|
Halogen phản quang đa chiều
|
|
Gạt mưa
|
Trước: 2 tốc độ (cao, thấp) + gián đoạn + xịt rửa
|
|
Gương chiếu hậu bên ngoài
|
Điều chỉnh cơ
|
|
NỘI THẤT
|
|
Đèn cabin
|
Đèn cabin trước (2 vị trí)
|
|
Tấm che nắng
|
Phía tài xế/ Phía ghế phụ
|
|
Tay nắm
|
Tay nắm ở góc chữ A (2 bên)
|
|
Hộc đựng ly
|
Phía tài xế
|
|
Cổng phụ kiện 12V
|
Bảng điều khiển x 1
|
|
Cổng USB
|
Có
|
|
Hộc đựng đồ
|
Hộc đựng phía trên bảng điều khiển (ở giữa)
|
|
Hộc đựng phía dưới bảng điều khiển (ghế hành khách)
|
|
TAY LÁI VÀ BẢNG ĐIỀU KHIỂN
|
|
Tay lái 2 chấu
|
Nhựa PP
|
|
Trợ lực điện
|
Có
|
|
Cảnh báo mức nhiên liệu thấp
|
Có
|
|
TIỆN NGHI LÁI
|
|
Điều hòa
|
Có, Điều chỉnh cơ, Hai chiều nóng lạnh
|
|
Âm thanh
|
Loa x 2
|
|
Đầu MP3 AM/FM
|
|
GHẾ NGỒI
|
|
Hàng ghế trước
|
Chức năng trượt
|
|
Tựa đầu
|
Phía tài xế
|
|
Phía ghế phụ
|
|
AN TOÀN VÀ AN NINH
|
|
Dây an toàn
|
Dây an toàn ELR 3 điểm x 2
|
|
Khóa tay lái
|
Có
|
|
Cảnh báo chống trộm
|
Có
|
Xin Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi - Suzuki Long Biên - 0988053679 để có Giá Tốt Nhất và các chương trình khuyến mại mới nhất.
Hỗ trợ vay vốn trả góp tới 90%, lãi suất ưu đãi chỉ 7.9%/năm, dịch vụ đăng ký trọn gói chìa khóa trao tay, xe sẵn giao ngay.
Tagged as: suzuki 5 tạ, suzuki long biên, xe tải suzuki, ô tô suzuki
- Nhỏ gọn, linh hoạt trong vận tải, đa dạng các loại hàng hóa chuyên chở.
- Cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu, động cơ Nhật Bản bền bỉ, mạnh mẽ, ít hỏng hóc => không phải sửa chữa, xe có thể hoạt động liên tục đem lại hiệu quả sử dụng xe cao nhất!
- Giá trị bán lại cao nhất trong các dòng xe cùng phân khúc.
- Không bị cấm đường, cấm giờ.
- Phụ tùng phụ kiện sửa chữa thay thế sẵn có trên thị trường, giá cả phải chăng.
Xe 5 tạ SUZUKI có 2 màu: Xanh đen và Trắng
Xe Suzuki 5 tạ màu Xanh

Suzuki 5 tạ màu Trắng
- Điều hòa cabin Suzuki 5 tạ
- Dán kính
- Trải sàn cabin
- Lót sàn thùng Inox Suzuki 5 tạ
- Bậc lên xuống sau xe.
- Ốp cản Inox trước - sau